SỞ Y TẾ THỪA THIÊN HUẾ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀNG VIẾT THẮNG
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
Áp dụng từ ngày 20/08/2019
STT Mã DVKT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ DỊCH VỤ GIÁ BHYT Phân
loại
Phẫu
thuật
Thủ
thuật
         2 - Tim mạch - lồng ngực
1 10.0972.0407 Phẫu thuật U máu 5,400,000 3,014,000 I X
         3 - Thần kinh - Sọ não
1 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tủy 150,000 107,000 II X
2 10.1077.0369 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt
lưng
5,000,000 4,498,000 I X
3 10.1109.0369 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong
điều trị hẹp ống sống
7,000,000 4,498,000 I X
4 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 6,000,000 2,318,000 I X
         4 - Mắt
1 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1,800,000 926,000 III X
         5 - Tai mũi họng
1 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi 400,000 133,000 II X
2 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 220,000 115,000 II X
3 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 100,000 20,500 III X
4 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên) 450,000 205,000 II X
5 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) 550,000 275,000 II X
6 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 2,700,000 1,784,000 II X
7 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật 50,000 32,900 III X
8 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 2,450,000 663,000 II X
9 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 2,200,000 602,000 II X
10 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 4,800,000 1,990,000 II X
11 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan 3,200,000 729,000 I X
12 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan (gây tê) 980,000 263,000 I X
13 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng (gây mê) 1,800,000 729,000 I X
14 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng (gây tê) 300,000 263,000 I X
15 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ 100,000 61,200 III X
16 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 120,000 52,600 III X
17 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 30,000 20,400 III X
18 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 40,000 20,400 III X
19 15.0058.0899 Làm thuốc tai 50,000 20,500 III X
20 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 160,000 40,800 II X
21 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 100,000 40,800 III X
22 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây mê 800,000 673,000 II X
23 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi không gây mê 200,000 194,000 II X
24 15.0054.0902 Lấy dị vật tai [gây mê] 750,000 514,000 II X
25 15.0054.0903 Lấy dị vật tai [gây tê] 200,000 155,000 II X
26 15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây
5,700,000 2,672,000 III X
27 15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 2,400,000 1,277,000 III X
28 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 220,000 116,000 II X
29 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây mê 1,200,000 673,000 II X
30 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê 650,000 194,000 II X
31 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 7,000,000 1,648,000 II X
32 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ gây tê 1,800,000 486,000 III X
33 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 2,800,000 790,000 II X
34 15.0139.0897 Phương pháp Proetz 100,000 57,600 III X
         6 - Răng hàm mặt
1 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 200,000 158,000 III X
2 12.0316.1059 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính
bằng và trên 10cm
5,400,000 3,093,000 I X
3 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm
1,200,000 834,000 II X
4 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 800,000 460,000 III X
5 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 800,000 460,000 III X
6 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Amalgam
150,000 97,000 I X
7 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
150,000 97,000 I X
8 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 450,000 334,000 I X
9 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 350,000 247,000 II X
10 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 350,000 247,000 II X
11 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
350,000 247,000 II X
12 16.0061.1011 Điều trị tủy lại 1,600,000 954,000 III X
13 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa (một chân) 300,000 271,000 III X
14 16.0232.1017 Điều trị tủy răng sữa (nhiều chân) 400,000 382,000 III X
15 16.0043.1020 Lấy cao răng [Hai hàm] 200,000 134,000 I X
16 16.0043.1021 Lấy cao răng [Một hàm] 100,000 77,000 I X
17 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 2,000,000 1,014,000 III X
18 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 300,000 103,000 I X
19 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây
2,000,000 1,662,000 I X
20 16.0336.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 2,000,000 1,662,000 I X
21 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 40,000 37,300 I X
22 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 250,000 190,000 I X
23 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 50,000 37,300 I X
24 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 350,000 207,000 I X
25 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 350,000 207,000 III X
26 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 150,000 102,000 I X
27 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,000,000 2,998,000 I X
28 16.0035.1023 Phẫu thuật nạo túi lợi 150,000 74,000 III X
29 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 920,000 342,000 II X
30 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
chia chân răng
920,000 342,000 II X
31 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 920,000 342,000 II X
32 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 920,000 342,000 III X
33 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 450,000 337,000 III X
34 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 350,000 207,000 II X
35 16.0034.1038 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 1,400,000 820,000 II X
36 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 450,000 337,000 II X
37 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 350,000 212,000 I X
38 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 350,000 212,000 I X
39 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 350,000 212,000 I X
40 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng
hợp
350,000 212,000 I X
41 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement
quang trùng hợp
350,000 212,000 I X
         7 - Lao và bệnh phổi
1 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 300,000 216,000 II X
2 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay
catheter
200,000 143,000 I X
3 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
350,000 176,000 II X
4 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
950,000 678,000 II X
         8 - Tiêu hóa bụng
1 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 6,200,000 4,629,000 I X
2 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (Cắt thận bán phần) 5,000,000 4,232,000 I X
3 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 3,200,000 2,561,000 II X
4 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 5,000,000 4,232,000 I X
5 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 3,000,000 2,832,000 II X
6 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 200,000 90,100 III X
7 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 5,000,000 3,579,000 II X
8 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 6,500,000 3,579,000 II X
9 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò 3,000,000 2,514,000 III X
10 10.0416.0491 Mở thông dạ dày 6,100,000 2,514,000 III X
11 10.0632.0481 Nối mật ruột bên - bên 7,100,000 4,399,000 I X
12 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 3,600,000 1,242,000 III X
13 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 5,000,000 3,258,000 I X
14 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương
pháp Bassini
5,000,000 3,258,000 II X
15 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 4,000,000 3,258,000 II X
16 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 4,000,000 3,258,000 I X
17 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 500,000 119,000 II X
18 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 950,000 589,000 II X
         9 - Gan mật tụy
1 10.0621.0472 Cắt túi mật 6,000,000 4,523,000 I X
2 07.0036.0357 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 7,000,000 4,166,000 I X
3 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan 3,000,000 2,832,000 I X
4 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu
đường mật
6,200,000 4,499,000 I X
5 10.0622.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn
lưu đường mật
6,000,000 4,499,000 I X
        10 - Tiết niệu sinh dục
1 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 5,000,000 2,321,000 III X
2 10.0349.0424 Cắt cổ bàng quang 8,000,000 5,305,000 I X
3 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1,650,000 237,000 III X
4 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước 5,500,000 4,151,000 I X
5 10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản
lạc chỗ
5,000,000 4,232,000 I X
6 12.0243.0425 Cắt u bàng quang đường trên 7,000,000 5,434,000 III X
7 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 200,000 82,100 III X
8 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 1,000,000 917,000 I X
9 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 100,000 90,100 III X
10 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong
(vị trí 3 giờ và 9 giờ)
5,000,000 2,562,000 II X
11 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 5,000,000 2,321,000 I X
12 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 6,100,000 2,514,000 II X
13 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 5,000,000 4,098,000 II X
14 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 5,400,000 4,098,000 I X
15 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 5,400,000 4,098,000 I X
16 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 5,400,000 4,098,000 I X
17 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 7,000,000 4,098,000 II X
18 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 5,400,000 4,098,000 I X
19 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 5,400,000 4,098,000 I X
20 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 300,000 241,000 II X
21 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 3,000,000 2,562,000 II X
22 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn
đơn giản
3,000,000 2,562,000 II X
23 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 3,000,000 2,562,000 II X
24 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 5,500,000 2,562,000 I X
25 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 5,200,000 1,242,000 III X
26 01.0221.0211 Thụt tháo 200,000 82,100 III X
        11 - Phụ sản
1 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 3,600,000 1,274,000 II X
2 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 510,000 117,000 III X
3 12.0290.0596 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử
cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
5,600,000 5,550,000 I X
4 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 4,500,000 1,935,000 III X
5 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 6,000,000 3,876,000 I X
6 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 5,400,000 2,944,000 II X
7 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 5,400,000 2,944,000 II X
8 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 4,600,000 2,944,000 II X
9 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 5,000,000 2,048,000 III X
10 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 5,400,000 2,862,000 II X
11 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh
môn
1,200,000 682,000 II X
12 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 1,400,000 807,000 II X
13 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 1,800,000 831,000 II X
14 13.0163.0602 Chích áp xe vú 950,000 219,000 II X
15 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 1,600,000 790,000 I X
16 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 1,000,000 835,000 I X
17 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
18 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 2,000,000 1,564,000 I X
19 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 3,800,000 2,782,000 II X
20 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 2,400,000 549,000 I X
21 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 100,000 85,600 III X
22 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường
rạch nhỏ
4,900,000 2,860,000 II X
23 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 5,000,000 2,248,000 II X
24 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 1,800,000 984,000 III X
25 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1,100,000 580,000 I X
26 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 300,000 281,000 III X
27 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3,000,000 2,862,000 III X
28 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 5,400,000 2,862,000 II X
29 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 5,000,000 3,668,000 II X
30 13.0067.0657 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 4,000,000 3,736,000 I X
31 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 6,500,000 3,710,000 I X
32 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 4,200,000 3,355,000 II X
33 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 5,500,000 3,876,000 I X
34 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 5,500,000 3,876,000 I X
35 13.0069.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả
khối
5,500,000 3,876,000 I X
36 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt
phần phụ
5,400,000 2,944,000 II X
37 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 900,000 388,000 I X
38 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 4,000,000 2,860,000 II X
        13 - Chấn thương chỉnh hình
1 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 350,000 144,000 II X
2 12.0325.0558 Cắt u xương, sụn 4,000,000 3,746,000 II X
3 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương
sườn
250,000 49,900 II X
4 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ
tay (bột liền)
550,000 399,000 II X
5 10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống (bột liền) 1,100,000 624,000 II X
6 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 450,000 335,000 II X
7 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 450,000 254,000 II X
8 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
(bột liền)
550,000 335,000 I X
9 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
(bột liền)
550,000 335,000 I X
10 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 450,000 335,000 I X
11 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 450,000 254,000 I X
12 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
(bột liền)
550,000 335,000 I X
13 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
(bột liền)
550,000 335,000 I X
14 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
(bột liền)
450,000 335,000 I X
15 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
(bột tự cán)
450,000 254,000 I X
16 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
(bột liền)
550,000 335,000 I X
17 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay (bột liền) 550,000 335,000 II X
18 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay (bột tự cán) 550,000 254,000 II X
19 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi (bột liền) 1,100,000 624,000 II X
20 10.0986.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật
khớp háng (bột liền)
1,100,000 624,000 I X
21 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi (bột liền) 1,100,000 624,000 I X
22 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 550,000 335,000 I X
23 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV (bột liền)
550,000 335,000 I X
24 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) 450,000 234,000 II X
25 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 450,000 234,000 II X
26 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) 1,100,000 624,000 II X
27 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột liền) 450,000 234,000 II X
28 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột tự cán) 300,000 162,000 II X
29 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 550,000 144,000 II X
30 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) 450,000 234,000 II X
31 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) 550,000 259,000 II X
32 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn (bột liền) 550,000 319,000 II X
33 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối (bột liền) 550,000 259,000 II X
34 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) 800,000 714,000 II X
35 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 1,200,000 714,000 II X
36 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) 550,000 319,000 II X
37 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) 1,000,000 399,000 II X
38 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng (bột liền)
550,000 259,000 II X
39 10.1030.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) 1,000,000 399,000 II X
40 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật (bột liền)
1,500,000 644,000 I X
41 10.0937.0537 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 4,000,000 2,829,000 I X
42 10.1068.0567 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 11,000,000 5,328,000 ĐB X
43 28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương
với Kirschner hoặc nẹp vít
5,000,000 3,750,000 II X
44 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn
và đốt ngón chân
4,600,000 3,750,000 I X
45 10.0745.0556 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 4,000,000 3,750,000 I X
46 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 5,000,000 3,750,000 II X
47 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 5,000,000 3,750,000 I X
48 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 5,000,000 3,750,000 I X
49 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng
tay
5,000,000 3,750,000 I X
50 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 4,000,000 3,750,000 I X
51 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 6,000,000 3,750,000 I X
52 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh
tay
3,900,000 3,750,000 II X
53 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 5,000,000 3,750,000 I X
54 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 5,000,000 3,750,000 I X
55 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 5,000,000 3,750,000 I X
56 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 5,000,000 3,750,000 I X
57 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 4,000,000 3,750,000 I X
58 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 4,000,000 3,750,000 I X
59 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 6,500,000 3,985,000 I X
60 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 4,000,000 3,750,000 I X
61 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 5,000,000 3,750,000 II X
62 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 9,000,000 3,750,000 I X
63 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 4,000,000 3,750,000 I X
64 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 5,000,000 3,750,000 I X
65 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 4,000,000 3,750,000 I X
66 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 5,500,000 3,750,000 I X
67 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 10,000,000 3,750,000 I X
68 10.0787.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 4,000,000 3,750,000 I X
69 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 5,000,000 3,750,000 III X
70 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 9,000,000 3,750,000 I X
71 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương
đùi
5,000,000 3,750,000 I X
72 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 7,000,000 3,985,000 I X
73 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 4,000,000 3,750,000 II X
74 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 4,000,000 3,750,000 I X
75 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 5,000,000 3,750,000 I X
76 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp
quay trụ dưới
5,000,000 3,750,000 I X
77 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 4,000,000 3,750,000 I X
78 10.0846.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 6,000,000 3,649,000 I X
79 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 6,200,000 2,887,000 II X
80 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 2,500,000 1,731,000 II X
81 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 6,200,000 2,887,000 I X
82 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan
vận động
6,000,000 4,616,000 II X
83 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 4,000,000 2,963,000 I X
84 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 4,500,000 2,963,000 I X
85 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn
ngón tay
4,000,000 2,963,000 I X
86 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 4,000,000 2,963,000 I X
87 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và
cẳng tay
4,000,000 2,963,000 I X
88 10.0916.0543 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương 6,000,000 3,250,000 I X
89 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách
da đầu
3,100,000 2,598,000 II X
90 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 3,000,000 2,887,000 II X
91 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 2,500,000 1,731,000 II X
92 10.9003.0200 Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] 80,000 57,600 III X
93 10.9003.0201 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 100,000 82,400 III X
94 10.9003.0202 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 200,000 112,000 III X
95 10.9003.0205 Thay băng vết thương nhiễm trùng [chiều dài >
50cm]
500,000 240,000 III X
96 10.9003.0204 Thay băng vết thương nhiễm trùng [chiều dài từ
30 cm đến 50 cm]
300,000 179,000 III X
97 10.9003.0203 Thay băng vết thương nhiễm trùng [chiều dài từ
trên 15 cm đến 30 cm]
250,000 134,000 III X
        14 - Tạo hình
1 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền 6,000,000 3,325,000 I X
2 10.9005.0216 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông
[chiều dài < 10 cm]
220,000 178,000 III X
3 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông
[chiều dài ≥ 10 cm]
400,000 237,000 III X
4 10.9005.0218 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu
[chiều dài < 10 cm]
300,000 257,000 III X
5 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu
[chiều dài ≥ 10 cm]
600,000 305,000 III X
6 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 4,200,000 3,325,000 I X
7 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 6,200,000 2,887,000 II X
8 10.0936.0573 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống
mạch liền
4,000,000 3,325,000 I X
9 10.0930.0543 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 10,500,000 3,250,000 I X
10 10.0962.0574 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 5,500,000 4,228,000 I X
11 10.0961.0575 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 5,000,000 2,790,000 II X
        15 - Bỏng
1 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở người lớn
800,000 242,000 III X
        16 - Hồi sức cấp cứu
1 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 800,000 568,000 I X
        17 - Khác
1 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
1,200,000 705,000 II X
2 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5
cm
1,200,000 705,000 I X
3 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 3,200,000 2,627,000 II X
4 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 5,000,000 2,133,000 IA X
5 10.9004.0075 Cắt chỉ 50,000 32,900 III X
6 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 2,700,000 1,784,000 II X
7 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
[Gây mê]
2,700,000 1,784,000 II X
8 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
[Gây tê]
1,650,000 1,085,000 II X
9 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
[Gây mê]
2,700,000 1,784,000 I X
10 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
[Gây tê]
1,800,000 1,085,000 I X
11 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân,
cổ chân)
1,800,000 1,206,000 III X
12 12.0167.0558 Cắt u xương sườn 1 xương 5,000,000 3,746,000 II X
13 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 300,000 107,000 II X
14 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu
âm
200,000 152,000 I X
15 18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu
âm
600,000 558,000 I X
16 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 250,000 110,000 III X
17 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 250,000 110,000 III X
18 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp 250,000 110,000 III X
19 07.0003.0354 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 300,000 231,000 III X
20 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 800,000 653,000 I X
21 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
22 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
23 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
24 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
25 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
26 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 550,000 332,000 III X
27 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 550,000 333,000 II X
28 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 300,000 114,000 III X
29 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 150,000 110,000 III X
30 28.0340.0559 Nối gân duỗi 5,000,000 2,963,000 I X
31 28.0337.0559 Nối gân gấp 5,000,000 2,963,000 II X
32 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái
tai
1,000,000 834,000 III X
33 10.0264.0407 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm) 5,000,000 3,014,000 I X
34 10.0265.0407 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 5,800,000 3,014,000 II X
35 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
mạch máu chi
5,200,000 2,851,000 I X
36 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân
gấp bàn ngón tay
3,000,000 2,758,000 I X
37 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 3,500,000 2,758,000 II X
38 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Gây mê] 6,800,000 3,040,000 III X
39 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 6,200,000 2,887,000 II X
40 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp 4,000,000 2,758,000 II X
41 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 6,000,000 4,616,000 I X
42 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 6,000,000 4,616,000 ĐB X
43 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 450,000 198,000 II X
44 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 110,000 52,500 II X
45 13.0029.0716 Soi ối 220,000 48,500 III X
46 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
nhiễm trùng [chiều dài > 50cm]
500,000 240,000 III X
47 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản 2,000,000 247,000 III X
48 14.0290.0212 Tiêm bắp thịt 50,000 11,400 III X
49 14.0290.0212 Tiêm dưới da 50,000 11,400 III X
50 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân 120,000 91,500 III X
51 14.0291.0212 Tiêm tĩnh mạch 20,000 11,400 III X
52 14.0291.0215 Truyền tĩnh mạch 100,000 21,400 III X
Trang 1 of 1